City Bus Garden 79CT - Xe Bus Thaco 22 Chỗ Ngồi + 18 Chỗ Đứng

Giá bán Hotline (24/7): 0933.805.634

City Bus Garden 79CT - Xe Bus Thaco 22 Chỗ Ngồi + 18 Chỗ Đứng

- Kích thước tổng thể (DxRxC): 7.945x2.210x3.105 (mm)

- Trọng lượng không tải: 6.600 kg

- Trọng lượng toàn bộ: 8.800 (kg)

- Số người cho phép chở (kể cả lái xe): 29

- Động cơ: WP4.1NQ170E40

- Kiểu: Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

- Dung tích xi lanh: 4.088 cc

0933.805.634 - 0382.210.622‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Chi tiết

Thaco Garden 79CT là dòng sản phẩm xe bus thành phố thế hệ mới, được định vị là phương tiện vận tải hành khách công cộng chất lượng, thân thiện và hướng tới giá trị phục vụ cộng đồng. Thaco Garden 79CT có sức chứa 40 người, trong đó có 22 chỗ ngồi và 18 chỗ đứng.


Ngoại thất thaco Garden 79CT

Ngoại thất hiện đại với kiểu dáng hoàn toàn mới Mặt trước của xe được thiết kế bằng những đường vát xéo đi lên, ôm ra hai phía mặt hông tạo nên sự sắc sảo và tinh tế

Kính chiếu hậu

Kiểu dáng hiện đại, điều chỉnh điện tích hợp sưởi kính.

Cụm đèn trước hiện đại

Thaco Garden 79CT được trang bị đèn pha halogen (Projector) cao cấp, tích hợp đèn Led chạy ban ngày, trang bị camera lùi, đèn LED 2 bên hông xe

Cụm đèn sau

Đèn phía sau xe được thiết kế dạng ngũ giác cách điệu

Mâm xe hợ kim nhôm


Nội thất Thaco Garden 79CT

Bảng điều khiển

Đồng hồ hiển thị đa thông tin

Khoang tài xế

Khoang lái được bố trí riêng biệt, tạo không gian thoải mái và an toàn cho tài xế

Khoang hành khách

Ghế hành khách được nhập khẩu chất lượng, công nghệ sản xuất nệm PU Foam hiện đại, ứng dụng các số đo nhân trắc học để mang lại cảm giác thoải mái nhất cho hành khách

Nội thất xe nổi bật với phong cách tinh giản nhưng tiện nghi và sang trọng, trần và hông xe sử dụng tấm ốp bề mặt Aluminum, máng gió sử dụng hợp kim nhôm. Khoang hành khách chú trọng yếu tố không gian, kính hông được thiết kế liền nhau cho tầm quan sát rộng và thoáng. Sàn thấp mang đến cảm giác không gian nội thất rất rộng, thoáng đãng hiện đại Hệ thống tay nắm treo dành cho hành khách chắc chắn, màu sắc tươi tắn năng động, nổi bật dễ nhận biết.

Layout ghế


Khung gầm của Garden 79CT

Cầu trước

Dầm chữ I có khả năng chịu tải cao.

Cầu sau

Dầm hộp liền, cầu vỏ thép có tính đàn hồi tốt. Cụm ruột cầu Dymos (Hàn Quốc), ệ thống treo khí nén được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức) giúp xe vận hành êm dịu trên các địa hình khác nhau.

Khung gầm

Kết cấu khung body và chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque), gia tăng độ cứng vững từ 3 đến 5 lần so với phiên bản cũ và được xử lý nhúng tĩnh điện (nguyên body), giảm tự trọng xe, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ bền, ổn định và an toàn khi vận hành

Động cơ Garden 79CT

Thaco Garden 79CT được trang bị động cơ công nghệ của Áo với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử CRD-i (Common Rail System), tiêu chuẩn khí thải Euro 4 giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường. Động cơ xe được đặt phía sau, sàn xe thấp, thuận tiện bố trí lối đi và chỗ ngồi phục vụ người khuyết tật, khắc phục khó khăn cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng xe bus. Hệ thống treo khí nén được trang bị loại 6 bầu hơi (2 trước, 4 sau) bởi nhà cung cấp Komman – Đức, hệ thống treo trước độc lập, phanh đĩa kết hợp hệ thống chống bó cứng bánh xe (A.B.S) giúp xe vận hành ổn định và an toàn

 

Thông số

Kích thước tổng thể (DxRxC) 7.945x2.210x3.105 (mm)
Vết bánh trước 1795 (mm)
Vết bánh sau 1699  (mm)
Chiều dài cơ sở 3800(mm)
Khoảng sáng gầm xe 144 (mm)
Trọng lượng không tải 6600 (kg)
Trọng lượng toàn bộ 8800 (kg)
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) 29
Tên động cơ WP4.1NQ170E40
Kiểu Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 4.088 cc
Đường kính x Hành trình piston 105 x 118 (mm)
Công suất cực đại/Tốc độ quay 170 (PS)/2.600 (vòng/phút)
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay 600 N.m /1.300 - 1.900 (vòng/phút)

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,68; ih2 = 4,05; ih3 = 2,44; ih4 = 1,54; ih5 = 1,00; iR = 6,95

Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực
Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Trước / Sau

235/75R17.5/Dual 235/75R17.5

Khả năng leo dốc 40 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7.4 (m)
Tốc độ tối đa 90 (km/h)
Dung tích thùng nhiên liệu 100 (lít)