City Bus Meadow 89CT - Xe Bus Thaco 24 Chỗ Ngồi + 36 Chỗ Đứng

Giá bán Hotline (24/7): 0933.805.634

City Bus Meadow 89CT - Xe Bus Thaco 24 Chỗ Ngồi + 36 Chỗ Đứng

- Kích thước tổng thể (DxRxC): 8.950 x 2.300 x 3.105 (mm)

- Trọng lượng không tải: 7.450 kg

- Trọng lượng toàn bộ: 11.350 (kg)

- Số người cho phép chở (kể cả lái xe): 60

- Động cơ: WP4.6NQ220E40

- Kiểu: Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

- Dung tích xi lanh: 4.580 cc

0933.805.634 - 0382.210.622‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Chi tiết

Thaco Meadow 89CT là dòng sản phẩm xe bus thành phố thế hệ mới, được định vị là phương tiện vận tải hành khách công cộng chất lượng, thân thiện và hướng tới giá trị phục vụ cộng đồng. Thaco Meadow 89CT là dòng xe City Bus đầu tiên tại thị trường Việt Nam trang bị động cơ đặt phía sau, sàn thấp thuận tiện lên xuống, hệ thống treo trước độc lập & phanh đĩa kết hợp với 6 bầu hơi êm dịu. Thaco Meadow 89CT có sức chứa 60 người, chỗ gồm 24 chỗ ngồi, 36 chỗ đứng.


Ngoại thất thaco Meadow 89CT

Ngoại thất hiện đại với kiểu dáng hoàn toàn mới Mặt trước của xe được thiết kế bằng những đường vát xéo đi lên, ôm ra hai phía mặt hông tạo nên sự sắc sảo và tinh tế. Xe được trang bị kính chắn gió loại liền 1 mảnh, kết cấu 2 lớp sang trọng. Cụm đèn pha và đèn cản: với thiết kế hiện đại, mạnh mẽ tinh tế, công nghệ tiên tiến mang lại cường độ chiếu sáng cao. Đèn lướt gió sau kiểu dáng đơn giản, năng động, đồng bộ với phong cách thiết k

Cụm đèn trước hiện đại

Thaco Garden 89CT được trang bị đèn pha halogen (Projector) cao cấp, tích hợp đèn Led chạy ban ngày, trang bị camera lùi, đèn LED 2 bên hông xe

Cụm đèn sau

Đèn phía sau xe được thiết kế dạng ngũ giác cách điệu


Nội thất Thaco Meadow 89CT

Bảng điều khiển

Đồng hồ hiển thị đa thông tin

Khoang tài xế

Khoang lái được bố trí riêng biệt, tạo không gian thoải mái và an toàn cho tài xế

Khoang hành khách

Ghế hành khách được nhập khẩu chất lượng, công nghệ sản xuất nệm PU Foam hiện đại, ứng dụng các số đo nhân trắc học để mang lại cảm giác thoải mái nhất cho hành khách

Ghế ngồi hành khách

Nội thất xe nổi bật với phong cách tinh giản nhưng tiện nghi và sang trọng, trần và hông xe sử dụng tấm ốp bề mặt Aluminum, máng gió sử dụng hợp kim nhôm. Khoang hành khách chú trọng yếu tố không gian, kính hông được thiết kế liền nhau cho tầm quan sát rộng và thoáng. Sàn thấp mang đến cảm giác không gian nội thất rất rộng, thoáng đãng hiện đại Hệ thống tay nắm treo dành cho hành khách chắc chắn, màu sắc tươi tắn năng động, nổi bật dễ nhận biết.

Tay nắm dành cho hành khách đứng

Sàn xe và cửa lên xuống

Layout ghế


Khung gầm của Meadow 89CT

Cầu trước

Dầm chữ I có khả năng chịu tải cao.

Cầu sau

Dầm hộp liền, cầu vỏ thép có tính đàn hồi tốt. Cụm ruột cầu Dymos (Hàn Quốc), ệ thống treo khí nén được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức) giúp xe vận hành êm dịu trên các địa hình khác nhau.

Khung gầm

Kết cấu khung body và chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque), gia tăng độ cứng vững từ 3 đến 5 lần so với phiên bản cũ và được xử lý nhúng tĩnh điện (nguyên body), giảm tự trọng xe, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ bền, ổn định và an toàn khi vận hành

Động cơ Meadow 89CT

Thaco Garden 79CT được trang bị động cơ công nghệ của Áo với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử CRD-i (Common Rail System), tiêu chuẩn khí thải Euro 4 giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường. Động cơ xe được đặt phía sau, sàn xe thấp, thuận tiện bố trí lối đi và chỗ ngồi phục vụ người khuyết tật, khắc phục khó khăn cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng xe bus. Hệ thống treo khí nén được trang bị loại 6 bầu hơi (2 trước, 4 sau) bởi nhà cung cấp Komman – Đức, hệ thống treo trước độc lập, phanh đĩa kết hợp hệ thống chống bó cứng bánh xe (A.B.S) giúp xe vận hành ổn định và an toàn

 

Thông số

Kích thước tổng thể (DxRxC) 8.950 x 2.300 x 3.105 (mm)
Vết bánh trước / sau 1.918/1.775 (mm)
Chiều dài cơ sở 4.300 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 145 (mm)
Trọng lượng không tải 7.450 (kg)
Trọng lượng toàn bộ 11.350 (kg)
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) 60 (24 ngồi + 36 đứng)
Tên động cơ WP4.6NQ220E40
Kiểu Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 4.580 cc
Đường kính x hành trình piston 108 x 125 (mm)
Công suất cực đại/Tốc độ quay 220 (Ps) / 2.300
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay 800 (N.m) / 1.200 ~ 1.900

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,72; ih2 = 4,03; ih3 = 2,42; ih4 = 1,54; ih5 = 1,00;  iR = 6,16

Tỷ số truyền cuối 4.33
Hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Trước / Sau

225/90R17.5/Dual 225/90R17.5

Khả năng leo dốc 54 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 8.6 (m)
Tốc độ tối đa 90 (km/h)
Dung tích thùng nhiên liệu 120 (lít)