Thaco Meadow 85S - Xe Khách Thaco 34 Chỗ (Ghế Ngồi Cao Cấp)

Giá bán Hotline (24/7): 0933.805.634

Thaco Meadow 85S - Xe Khách Thaco 34 Chỗ (Ghế Ngồi Cao Cấp)

- Kích thước tổng thể (DxRxC): 8.460 x 2.300 x 3.100 (mm)

- Trọng lượng không tải: 7.950 (kg)

- Trọng lượng toàn bộ: 10.410 (kg)

- Số người cho phép chở (kể cả lái xe): 34 chỗ

- Động cơ: WP5.200E41

- Kiểu: Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

- Dung tích xi lanh: 4.980 cc

0933.805.634 - 0382.210.622‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Chi tiết

Thaco Meadow 85S là dòng xe bus ghế ngồi cao cấp thuộc line-up sản phẩm xe bus thế hệ mới do THACO thiết kế và sản xuất lắp ráp tại nhà máy Bus Thaco - nhà máy xe bus hiện đại nhất Khu vực Đông Nam Á. Thaco Meadow 85S hiện đang được phân phối ra thị trường với 2 phiên bản:  29 chỗ ngồi và 34 chỗ ngồi.

Thaco Medow 85S được trang bị Động cơ Weichai công suất 200Ps– tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tỷ số vòng quay đạt từ 1.200 – 1.700 vòng/phút với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail System mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt thân thiện với môi trường. Thaco Meadow 85S phù hợp đáp ứng đầy đủ yêu cầu của các khách hàng kinh doanh dịch vụ du lịch – lữ hành, vận chuyển hành khách tuyến ngắn và đưa đón cán bộ công nhân viên, góp phần thay đổi diện mạo giao thông đô thị Việt Nam ngày càng chất lượng và văn minh hơn.


Ngoại thất thaco Meadow 85S

Thaco Meadow 85S là dòng xe Bus ghế ngồi cao cấp, sang trọng và hiện đại, với thiết kế độc đáo. Chiều dài thân xe chỉ 8,5m, thuộc phân khúc Bus nhỏ được thiết kế theo tiêu chuẩn xe Bus Du lịch (Tourist Bus)

Kính chiếu hậu

Kiểu dáng hiện đại, điều chỉnh điện tích hợp sưởi kính.

Cụm đèn trước hiện đại

Thiết kế nhận diện hoàn toàn mới, sử dụng đèn pha Halogen Projector có tích hợp đèn LED chạy ban ngày

Cụm đèn sau

Có thiết kế hoàn toàn mới, thẩm mỹ, sang trọng

Khoang hành lý

Được thiết kế 4 khoang đều nhau, rộng và tiện dụng, tổng thể tích 3.4m3.


Nội thất Thaco Meadow 85S

Bảng điều khiển

Đồng hồ hiển thị đa thông tin

Khoang tài xế

Không gian lái rộng rãi, tiện nghi, thao tác lực tác dụng lên cần số nhẹ nhàng, tạo cảm giác thoái mái nhất cho tài xế trên mọi hành trình

Khoang hành khách

Khoang hành khách rộng rãi, được cách âm tốt giúphành khách có được cảm giác thoải mái nhất.

Ghế hành khách

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ sản xuất ghế hiện đại, chú trọng trong thiết kế mẫu mã, nhân trắc học và đầu tư công nghệ sản xuất với mục tiêu mang lại cảm giác thoải mái nhất cho hành khách.

Layout ghế

Tủ lạnh

Tivi


Khung gầm của Meadow 85S

Cầu trước

Dầm chữ I có khả năng chịu tải cao.

Cầu sau

Dầm hộp liền, cầu vỏ thép có tính đàn hồi tốt. Cụm ruột cầu Dymos (Hàn Quốc), ệ thống treo khí nén được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức) giúp xe vận hành êm dịu trên các địa hình khác nhau.

Khung gầm

Thaco Meadow 85S với kết cấu khung body và chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque) và xử lý qua công đoạn sơn nhúng tĩnh điện (ED), mang lại hiệu quả rõ rệt trong việc giảm trọng lượng xe, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ bền, tăng độ ổn định và an toàn khi vận hành. Ngoài ra xe còn được trang bị hệ thống chống bó cứng bánh xe (ABS). Hai yếu tố cộng hưởng này giúp chiếc xe đảm bảo sự an toàn tuyệt đối cho hành khách trên mọi hình trình

Động cơ Meadow 85S

Động cơ Weichai công nghệ mới với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail System (CRD-i), và hệ thống xử lý khí thải hiện đại (hệ thống SCR) theo tiêu chuẩn Euro 4 của Châu Âu, sản phẩm thể hiện được các tính năng vượt trội: Mạnh mẽ - Hiệu quả - Kinh tế và thân thiện với môi trường

 

Thông số

Kích thước tổng thể (DxRxC) 8.460 x 2.300 x 3.100 (mm)
Vết bánh trước 1.985 (mm)
Vết bánh sau 1.745 (mm)
Chiều dài cơ sở 4.100(mm)
Khoảng sáng gầm xe 130 (mm)
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) 34 chỗ
Trọng lượng không tải 7.950 (kg)
Trọng lượng toàn bộ 10.410 (kg)
Tên động cơ WP5.200E41
Kiểu Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 4.980 cc
Đường kính x Hành trình piston 108 x 136 (mm)
Công suất cực đại/Tốc độ quay 200 (PS) / 2.100
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay 800 N.m /1.200 - 1.700 (vòng/phút)

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,40; ih2 = 3,71; ih3 = 2,22; ih4 = 1,37; ih5 = 1,00; ih6 = 0,73; iR = 5,84

Hệ thống lái

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

Phanh chính

Trước: phanh đĩa - Sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Trước / Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

Khả năng leo dốc 46,3 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 8,0 (m)
Tốc độ tối đa 105 (km/h)
Dung tích thùng nhiên liệu 140 (lít)