Thaco Mobihome Deluxe - Xe Khách Thaco 34 Chỗ (Giường Nằm)

Giá bán Hotline (24/7): 0938 949 066

Thaco Mobihome Deluxe - Xe Khách Thaco 34 Chỗ (Giường Nằm)

- Kích thước tổng thể (DxRxC): 12.180 x 2.500 x 3.600 (mm)

- Trọng lượng không tải: 13.1 kg

- Trọng lượng toàn bộ: 15.950 (kg)

- Số người cho phép chở (kể cả lái xe): 34 giường

- Động cơ: WP12.375E40

- Kiểu: Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

- Dung tích xi lanh: 11.596 cc

0938 949 066‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Chi tiết

Thaco Mobihome Deluxe - dòng xe bus giường nằm sang trọng, tiện nghi được thiết kế hoàn toàn mới với 2 phiên bản: 32 giường + 2 ghế (có trang bị WC) & 34 giường + 2 ghế (không trang bị WC), thuộc line-up xe bus giường nằm Thaco Mobihome thế hệ mới của THACO, thiết kế và sản xuất lắp ráp tại nhà máy Bus THACO - nhà máy xe bus hiện đại nhất Khu vực Đông Nam Á.


Ngoại thất thaco Mobihome Deluxe

Thaco Mobihome Deluxe là dòng xe Bus giường nằm cao cấp, sang trọng và hiện đại, với thiết kế độc đáo. Thuộc phân khúc Bus nhỏ được thiết kế theo tiêu chuẩn xe Bus Du lịch (Tourist Bus)

Kính chiếu hậu

Kiểu dáng hiện đại, điều chỉnh điện tích hợp sưởi kính.

Cụm đèn trước hiện đại

Thiết kế nhận diện hoàn toàn mới, sử dụng đèn pha Halogen Projector có tích hợp đèn LED chạy ban ngày

Cụm đèn sau

Có thiết kế hoàn toàn mới, thẩm mỹ, sang trọng

Mâm xe hợ kim nhôm

Khoang hành lý

Được thiết kế 4 khoang đều nhau, rộng và tiện dụng, tổng thể tích 3.4m3.


Nội thất Thaco Mobihome Deluxe

Bảng điều khiển

Đồng hồ hiển thị đa thông tin

Khoang tài xế

Không gian lái rộng rãi, tiện nghi, thao tác lực tác dụng lên cần số nhẹ nhàng, tạo cảm giác thoái mái nhất cho tài xế trên mọi hành trình

Khoang hành khách

Thiết kế tinh tế, sang trọng Các khoang giường được bố trí độc lập, rộng rãi, nội thất được trang bị tiện nghi như một "căn phòng di động" thu nhỏ, mang lại cảm giác thoải mái và riêng tư cho khách hàng

Gường hành khách

Hệ thống giường nằm với kiểu dáng hiện đại, mang lại cảm giác êm ái, dễ chịu

Hệ thống đèn chiếu sáng

Layout ghế

Tủ lạnh

Tivi LCD

Trang bị các tiện ích giải trí cao cấp cho từng giường hành khách: màn hình LCD, cổng kết nối USB, cổng sạc điện thoại di động, Wifi Internet, đèn đọc sách, hộc đồ cá nhân, khay đựng nước,...và rèm hành khách độc lập cho từng khoang giường.


Khung gầm của Mobihome Deluxe

Cầu trước

Dầm chữ I có khả năng chịu tải cao.

Cầu sau

Dầm hộp liền, cầu vỏ thép có tính đàn hồi tốt. Cụm ruột cầu Dymos (Hàn Quốc), ệ thống treo khí nén được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức) giúp xe vận hành êm dịu trên các địa hình khác nhau.

Khung gầm

Kết cấu khung body và chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque), gia tăng độ cứng vững từ 3 đến 5 lần so với phiên bản cũ và được xử lý nhúng tĩnh điện (nguyên body), giảm tự trọng xe, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ bền, ổn định và an toàn khi vận hành

Động cơ Mobihome Deluxe

Động cơ Weichai tiêu chuẩn khí thải Euro 4 – tiết kiệm nhiên liệu – giảm tiếng ồn; Hệ thống treo khí nén 6 bầu hơi được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức); Phanh điện từ Terca (Tây Ban Nha), có ABS chống bó cứng phanh; Sử dụng mâm lốp hợp kim nhôm Alcoa (Mỹ), lốp xe sử dụng loại không ruột Michelin (Pháp), gia tăng tuổi thọ và độ bền, giúp xe vận hành mạnh mẽ, êm dịu và ổn định trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau

 

Thông số

Kích thước tổng thể (D x R x C) 12.180 x 2.500 x 3.600 mm
Vệt bánh trước / sau 2.092 / 1.902 mm
Chiều dài cơ sở 6.000 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Trọng lượng không tải 13,1 kg
Trọng lượng toàn bộ

15,950 kg

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

34 giường

Tên động cơ

WP12.375E40

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

11.596 cc

Đường kính x hành trình piston

126 x 155 mm

Công suất cực đại/ tốc độ quay

375 / 1.900 Ps/(vòng/phút)

Mô men xoắn/ tốc độ quay

1.800 / 1.000 ~ 1.400 v

Ly hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1 = 7,40; ih2 = 4, 10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,00; ih6 = 0,74; iR = 6,26

Tỷ số truyền cuối 3,364
Hệ thống lái

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

Phanh chính

Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Trước / Sau

12R22.5/Dual 12R22.5

Khả năng leo dốc 42,7 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,6 (m)
Tốc độ tối đa 119 (km/h)
Dung tích thùng nhiên liệu 400 (lít)